Điều gì đã xảy ra
Actual -30.8, cao hơn forecast -30.9. Lần trước là -30.6, lần này thấp hơn.
Ý nghĩa
Mức độ tin tưởng của người dân hoặc doanh nghiệp về tương lai. Khi niềm tin tăng, chi tiêu và đầu tư thường cũng tăng theo.
FXGRAM | सिर्फ़ education, advice नहीं
Đã công bố · Nov
Actual -30.8, cao hơn forecast -30.9. Lần trước là -30.6, lần này thấp hơn.
Mức độ tin tưởng của người dân hoặc doanh nghiệp về tương lai. Khi niềm tin tăng, chi tiêu và đầu tư thường cũng tăng theo.
Tất cả thời gian theo múi giờ của bạn.
Đây là một chỉ số quan trọng của economy quốc gia sử dụng EUR, được công bố bởi GfK Group. Được công bố bởi GfK Group. Chỉ số này được công bố hàng tháng.
Traders theo dõi xem economy đang tăng trưởng nhanh hơn hay chậm hơn kỳ vọng, vì điều này có thể thay đổi dự đoán về lãi suất. Đây là High impact event trên FxGram: thường thấy biến động mạnh trong các pairs liên quan đến EUR vào thời điểm này.
Thông thường, nếu số liệu tốt hơn forecast, đây được coi là tín hiệu mạnh cho economy; nếu yếu hơn thì ngược lại.
Đây chỉ là kiến thức cơ bản (textbook), không phải dự đoán cho lần công bố này. Market có thể phản ứng khác. Đây không phải lời khuyên mua-bán.
| Ngày | Actual | Forecast | Previous |
|---|---|---|---|
| Nov | -30.8 | -30.9 | -30.6 |
| Oct | -30.6 | -27.4 | -26.8 |
| Sep | -26.6 | -29.6 | -29.4 |
| Aug | -29.6 | -28.5 | -29.3 |
| Jul | -29.2 | -27.6 | -29.7 |
| Jun | -29.8 | -34 | -33.1 |
| May | -33.3 | -29.5 | -28.1 |
| Apr | -28 | -26.5 | -24.8 |
| Mar | -24.7 | -23.1 | -24.2 |
| Feb | -24.1 | -25.8 | -26.9 |
| Jan | -26.9 | -23.2 | -23.4 |
| Dec | -23.2 | -23.2 | -24.1 |
| Nov | -24.1 | -22 | -22.5 |
| Oct | -22.3 | -23.3 | -23.5 |
| Sep | -23.6 | -22 | -21.7 |
Data: GfK Group, thông qua TradingView economic calendar.
Xem toàn bộ calendar